to rephrase
Pronunciation
/ɹiˈfɹeɪz/

Định nghĩa và ý nghĩa của "rephrase"trong tiếng Anh

to rephrase
01

diễn đạt lại, nói lại bằng từ ngữ khác

to say something again using different words or structure while keeping the original meaning
Transitive: to rephrase one's words or ideas
to rephrase definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
rephrase
ngôi thứ ba số ít
rephrases
hiện tại phân từ
rephrasing
quá khứ đơn
rephrased
quá khứ phân từ
rephrased
Các ví dụ
During the interview, he quickly rephrased his response to provide a clearer answer.
Trong buổi phỏng vấn, anh ấy nhanh chóng diễn đạt lại câu trả lời của mình để đưa ra câu trả lời rõ ràng hơn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng