Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
repentant
01
ăn năn, hối hận
feeling regret or guilt for one's wrongdoing or sin
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most repentant
so sánh hơn
more repentant
có thể phân cấp
Các ví dụ
He sent a repentant message, hoping to mend the broken friendship.
Anh ấy đã gửi một tin nhắn hối hận, hy vọng hàn gắn tình bạn tan vỡ.
Cây Từ Vựng
repentantly
unrepentant
repentant
repent



























