Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Reparation
01
bồi thường, đền bù
an act or payment made to atone for a wrongdoing or injury, as a form of justice or reconciliation
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
reparations
Các ví dụ
The government issued reparations to victims of past injustices.
Chính phủ đã ban hành bồi thường cho các nạn nhân của những bất công trong quá khứ.
02
sửa chữa, khôi phục
the repairing or mending of damage or defect
cách dùng cũ
Các ví dụ
The bridge remained closed during its reparation.
Cây cầu vẫn đóng cửa trong quá trình sửa chữa.
03
bồi thường chiến tranh, tiền bồi thường
compensation demanded from a defeated nation by the victors, to make amends for war damages or losses
Các ví dụ
After World War I, Germany was required to pay heavy reparations under the Treaty of Versailles.
Sau Chiến tranh Thế giới thứ nhất, Đức được yêu cầu phải trả những khoản bồi thường nặng nề theo Hiệp ước Versailles.



























