Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Repairman
01
thợ sửa chữa, kỹ thuật viên bảo trì
a skilled individual who specializes in repairing and fixing mechanical, electrical, or structural issues in various systems, equipment, or appliances to restore them to proper working condition
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
repairmen
Các ví dụ
I had to wait a few days before the repairman could come and fix my car.
Tôi đã phải đợi vài ngày trước khi thợ sửa chữa có thể đến và sửa chữa chiếc xe của tôi.



























