repairman
Pronunciation
/ɹiˈpɛɹˌmæn/, /ɹɪˈpɛɹˌmæn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "repairman"trong tiếng Anh

Repairman
01

thợ sửa chữa, kỹ thuật viên bảo trì

a skilled individual who specializes in repairing and fixing mechanical, electrical, or structural issues in various systems, equipment, or appliances to restore them to proper working condition
repairman definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
repairmen
Các ví dụ
I had to wait a few days before the repairman could come and fix my car.
Tôi đã phải đợi vài ngày trước khi thợ sửa chữa có thể đến và sửa chữa chiếc xe của tôi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng