repairman
re
ri
pair
ˈpɛə
peē
man
mæn
mān

Định nghĩa và ý nghĩa của "repairman"trong tiếng Anh

Repairman
01

thợ sửa chữa, kỹ thuật viên bảo trì

a skilled individual who specializes in repairing and fixing mechanical, electrical, or structural issues in various systems, equipment, or appliances to restore them to proper working condition 
repairman definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
gender specific
dạng số nhiều
repairmen
giống đực số ít
repairman
giống cái số ít
repairwoman
neutral form
repair technician
Các ví dụ
The repairman arrived quickly to fix the broken washing machine. 

Thợ sửa chữa đã đến nhanh chóng để sửa cái máy giặt bị hỏng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng