remunerative
Pronunciation
/ɹimˈjunɝətɪv/

Định nghĩa và ý nghĩa của "remunerative"trong tiếng Anh

remunerative
01

có thù lao, sinh lợi

for which money is paid
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most remunerative
so sánh hơn
more remunerative
có thể phân cấp
02

sinh lợi, có lợi nhuận

having strong income-generating potential
Các ví dụ
The consultant found overseas assignments particularly remunerative due to hardship premiums.
Nhà tư vấn nhận thấy các nhiệm vụ ở nước ngoài đặc biệt sinh lời do phụ cấp khó khăn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng