Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
remunerative
01
có thù lao, sinh lợi
for which money is paid
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most remunerative
so sánh hơn
more remunerative
có thể phân cấp
02
sinh lợi, có lợi nhuận
having strong income-generating potential
Các ví dụ
The lawyer transitioned to a more remunerative practice area specializing in corporate mergers.
Luật sư đã chuyển sang một lĩnh vực hành nghề sinh lời hơn chuyên về sáp nhập doanh nghiệp.
Cây Từ Vựng
unremunerative
remunerative
remunerate
remuner



























