remunerative
re
ri
mu
ˈmju:
myoo
ne
ra
tive
tɪv
tiv

Định nghĩa và ý nghĩa của "remunerative"trong tiếng Anh

remunerative
01

có thù lao, sinh lợi

for which money is paid 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most remunerative
so sánh hơn
more remunerative
có thể phân cấp
02

sinh lợi, có lợi nhuận

having strong income-generating potential 
Các ví dụ
The lawyer transitioned to a more remunerative practice area specializing in corporate mergers. 

Luật sư đã chuyển sang một lĩnh vực hành nghề sinh lời hơn chuyên về sáp nhập doanh nghiệp.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng