Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
remiss
01
bất cẩn, sơ suất
failing to give the needed amount of attention and care toward fulfilling one's obligations
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most remiss
so sánh hơn
more remiss
có thể phân cấp
Các ví dụ
The company was remiss in maintaining workplace safety standards, leading to several accidents.
Công ty đã bất cẩn trong việc duy trì các tiêu chuẩn an toàn nơi làm việc, dẫn đến một số vụ tai nạn.



























