Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
remedial
01
khắc phục, bổ túc
intending to correct or improve a thing that is unsuccessful or wrong
Các ví dụ
The book offered a remedial guide to understanding the complex concepts introduced in the previous chapters.
Cuốn sách đã cung cấp một hướng dẫn khắc phục để hiểu các khái niệm phức tạp được giới thiệu trong các chương trước.
02
chữa bệnh, trị liệu
related to treatments or actions that aim to fix or improve health issues
Các ví dụ
Antihistamines provide remedial relief for allergy symptoms such as sneezing and itching.
Thuốc kháng histamine mang lại sự cứu trợ điều trị cho các triệu chứng dị ứng như hắt hơi và ngứa.
Cây Từ Vựng
remedial
medial



























