remediable
Pronunciation
/ɹˈɛmədiəbəl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "remediable"trong tiếng Anh

remediable
01

có thể khắc phục, có thể chữa được

(of a disease or problem) capable of being treated or solved
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most remediable
so sánh hơn
more remediable
có thể phân cấp
Các ví dụ
She was hopeful that the issue would be remediable if they acted quickly.
Cô ấy hy vọng rằng vấn đề sẽ có thể khắc phục được nếu họ hành động nhanh chóng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng