Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to remake
01
làm lại, tái tạo
to produce a new version of something that has already been made
Transitive: to remake sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
remake
ngôi thứ ba số ít
remakes
hiện tại phân từ
remaking
quá khứ đơn
remade
quá khứ phân từ
remade
Các ví dụ
After the fire, they had to remake their entire wardrobe.
Sau vụ cháy, họ phải làm lại toàn bộ tủ quần áo của mình.
Remake
01
remake, phiên bản mới
a motion picture or piece of music that is made based on an old song or movie
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
remakes



























