religion
re
ri
li
ˈlɪ
li
gion
ʤən
jēn
relation

Định nghĩa và ý nghĩa của "religion"trong tiếng Anh

Religion
01

tôn giáo, đức tin

the belief in a higher power such as a god and the activities it involves or requires 
religion definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
religions
Các ví dụ
Her religion teaches the importance of compassion and charity. 

Tôn giáo của cô ấy dạy về tầm quan trọng của lòng trắc ẩn và từ thiện.

1.1

tôn giáo, tín ngưỡng

an organized institution that expresses belief in a divine power 
Các ví dụ
The religion has a long history and a large following worldwide. 

Tôn giáo có lịch sử lâu đời và lượng người theo dõi đông đảo trên toàn thế giới.

1.2

tôn giáo, đam mê

an activity or interest that someone pursues with great passion and commitment 
Các ví dụ
For him, playing chess became a religion, and he devoted hours every day to it. 

Đối với anh ấy, chơi cờ vua đã trở thành một tôn giáo, và anh ấy dành hàng giờ mỗi ngày cho nó.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng