to reheat
Pronunciation
/ɹɪhˈiːt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "reheat"trong tiếng Anh

to reheat
01

hâm nóng, làm nóng lại

to warm previously cooked food
Transitive: to reheat food
to reheat definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
reheat
ngôi thứ ba số ít
reheats
hiện tại phân từ
reheating
quá khứ đơn
reheated
quá khứ phân từ
reheated
Các ví dụ
The restaurant reheated the pasta dish for takeout orders.
Nhà hàng đã hâm nóng lại món mì ống cho các đơn đặt hàng mang đi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng