Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
regulatory
01
quy định, điều tiết
creating and enforcing rules or regulations to control or govern a particular activity or industry
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The regulatory approval process for new drugs involves rigorous testing to assess their safety and efficacy.
Quy trình phê duyệt quy định cho các loại thuốc mới bao gồm các thử nghiệm nghiêm ngặt để đánh giá tính an toàn và hiệu quả của chúng.
Cây Từ Vựng
deregulatory
regulatory
regulate
regul



























