Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Regicide
01
sự giết vua, hành động cố ý giết một vị vua hoặc nữ hoàng
the deliberate killing of a king or queen
Các ví dụ
The assassination of Julius Caesar is often compared to regicide due to his dictatorial rule.
Vụ ám sát Julius Caesar thường được so sánh với việc giết vua do chế độ độc tài của ông.
02
kẻ giết vua, tội giết vua
someone who commits regicide; the killer of a king



























