Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Refuge
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
refuges
Các ví dụ
She sought refuge from the harsh winter in a warm home.
Cô ấy tìm kiếm nơi ẩn náu khỏi mùa đông khắc nghiệt trong một ngôi nhà ấm áp.
Các ví dụ
The monastery provided refuge for travelers.
Tu viện cung cấp nơi ẩn náu cho những người lữ hành.
03
nơi ẩn náu, chỗ nương tựa
the act of turning to someone or something for aid, protection, or support
Các ví dụ
He took refuge in the law when his rights were threatened.
Ông đã tìm nơi ẩn náu trong luật pháp khi quyền lợi của mình bị đe dọa.



























