refreshment
ref
ˈrɪf
rif
resh
rɛʃ
resh
ment
mənt
mēnt

Định nghĩa và ý nghĩa của "refreshment"trong tiếng Anh

Refreshment
01

đồ uống giải khát, bữa ăn nhẹ

a light snack or drink that is taken to restore energy or refresh oneself 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
refreshments
02

đồ ăn nhẹ và thức uống

light drinks and small amounts of food 
Các ví dụ
The guests were offered refreshments as they arrived at the event. 

Khách mời được mời dùng đồ ăn nhẹ và thức uống khi đến sự kiện.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng