barman
bar
ˈbɑr
baar
man
mæn
mān
/bˈɑːmən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "barman"trong tiếng Anh

Barman
01

nhân viên pha chế rượu, người phục vụ quầy bar

a man whose job involves mixing and serving drinks, particularly alcoholic drinks, in a bar
Dialectbritish flagBritish
barman definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
barmen
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng