Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Referendum
01
trưng cầu dân ý, cuộc trưng cầu
a vote in which all the people of a country are asked to decide on one political question
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
referendums
Các ví dụ
Citizens will take part in a referendum next month.
Công dân sẽ tham gia một cuộc trưng cầu dân ý vào tháng tới.



























