referendum
re
ˌrɛ
re
fe
ren
ˈrɛn
ren
dum
dəm
dēm
/ɹˌɛfəɹˈɛndəm/

Định nghĩa và ý nghĩa của "referendum"trong tiếng Anh

Referendum
01

trưng cầu dân ý, cuộc trưng cầu

a vote in which all the people of a country are asked to decide on one political question
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
referendums
Các ví dụ
Citizens will take part in a referendum next month.
Công dân sẽ tham gia một cuộc trưng cầu dân ý vào tháng tới.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng