Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to refer
01
giới thiệu, chuyển
to send someone to a doctor, specialist, etc. for help, advice, or a decision
Ditransitive: to refer sb/sth to sb
Các ví dụ
The clinic doctor referred the patient to an oncologist for further tests and potential tumor management.
Bác sĩ tại phòng khám đã giới thiệu bệnh nhân đến bác sĩ chuyên khoa ung thư để làm thêm xét nghiệm và có thể quản lý khối u.
02
tham khảo, hỏi ý kiến
seek information from
03
đề cập đến, nhắc đến
to mention something or someone particularly in speech or writing
Transitive: to refer sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
refer
ngôi thứ ba số ít
refers
hiện tại phân từ
referring
quá khứ đơn
referred
quá khứ phân từ
referred
Các ví dụ
During the presentation, the speaker referred to recent advancements in technology.
Trong buổi thuyết trình, diễn giả đã đề cập đến những tiến bộ gần đây trong công nghệ.
04
liên quan đến, ám chỉ đến
be relevant to
05
tham chiếu, coi như
think of, regard, or classify under a subsuming principle or with a general group or in relation to another
06
có nghĩa là, ám chỉ
have as a meaning
07
tham chiếu, chỉ định
use a name to designate
Cây Từ Vựng
referable
reference
referent
refer



























