Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Refectory table
01
bàn ăn dài, bàn dài với mặt ván và chân kiểu giá đỡ
a long, narrow table with a plank top and trestle-style base, originally used in monasteries for communal meals, now used in dining rooms and as a decorative piece
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
refectory tables
Các ví dụ
The large refectory table in the dining room easily seats twelve people for family meals.
Chiếc bàn ăn dài lớn trong phòng ăn có thể dễ dàng chỗ ngồi cho mười hai người trong các bữa ăn gia đình.



























