Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Reduplication
01
sự lặp lại, sự nhắc lại
the act or process of repeating something, often for emphasis or effect
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The mantra relied on reduplication for rhythmic emphasis.
Câu thần chú dựa vào sự lặp lại để nhấn mạnh nhịp điệu.
Các ví dụ
Reduplication is a morphological process in linguistics where a part or the entirety of a word is repeated to convey grammatical or semantic changes.
Sự lặp lại là một quá trình hình thái học trong ngôn ngữ học, trong đó một phần hoặc toàn bộ từ được lặp lại để truyền đạt những thay đổi ngữ pháp hoặc ngữ nghĩa.
03
sự lặp lại, sự nhân đôi
the repeated syllable itself in a reduplicated word
Các ví dụ
In "mama," the initial "ma" is the reduplication.
Trong từ « mama », « ma » ban đầu là sự lặp lại.
04
sự lặp lại, lặp lại liên hoàn
the repetition of the final words of one sentence or line at the start of the next
Các ví dụ
The poem's style used reduplication to link verses.
Phong cách của bài thơ đã sử dụng sự lặp lại để liên kết các câu thơ.
Cây Từ Vựng
reduplication
duplication
duplicate
duplic



























