Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
redoubtable
01
đáng gờm, ấn tượng
causing fear due to greatness or being impressive
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most redoubtable
so sánh hơn
more redoubtable
có thể phân cấp
Các ví dụ
The redoubtable leader commanded respect from everyone in the room.
Người lãnh đạo đáng gờm đã khiến mọi người trong phòng phải kính nể.



























