to redo
Pronunciation
/ɹiˈdu/

Định nghĩa và ý nghĩa của "redo"trong tiếng Anh

01

làm lại, cải tạo

to give a new appearance or design to a room or building by making changes to its decorations or furnishings
Transitive: to redo a room or building
to redo definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
redo
ngôi thứ ba số ít
redoes
hiện tại phân từ
redoing
quá khứ đơn
redid
quá khứ phân từ
redone
Các ví dụ
After the renovation, they redid the entire office space to create a more open and collaborative environment.
Sau khi cải tạo, họ đã làm lại toàn bộ không gian văn phòng để tạo ra một môi trường mở và hợp tác hơn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng