red tape
Pronunciation
/ɹˈɛd tˈeɪp/

Định nghĩa và ý nghĩa của "red tape"trong tiếng Anh

Red tape
01

thủ tục hành chính, giấy tờ rườm rà

official procedures or rules that are unnecessary and time-consuming
red tape definition and meaning
idiom
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
They have been dealing with red tape for weeks, trying to get their visas approved for their trip. By the time they got through all the red tape, the opportunity had already passed.
Họ đã phải đối mặt với thủ tục hành chính trong nhiều tuần, cố gắng để được chấp thuận visa cho chuyến đi. Khi họ vượt qua tất cả thủ tục hành chính, cơ hội đã trôi qua.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng