Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Red tape
01
thủ tục hành chính, giấy tờ rườm rà
official procedures or rules that are unnecessary and time-consuming
Các ví dụ
They have been dealing with red tape for weeks, trying to get their visas approved for their trip. By the time they got through all the red tape, the opportunity had already passed.
Họ đã phải đối mặt với thủ tục hành chính trong nhiều tuần, cố gắng để được chấp thuận visa cho chuyến đi. Khi họ vượt qua tất cả thủ tục hành chính, cơ hội đã trôi qua.



























