red-brown
red
rɛd
red
brown
braʊn
brawn

Định nghĩa và ý nghĩa của "red-brown"trong tiếng Anh

red-brown
01

đỏ-nâu, nâu-đỏ

having a mixture of red and brown shades, creating a warm and earthy hue 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most red-brown
so sánh hơn
more red-brown
có thể phân cấp
Các ví dụ
The antique bookshelf had a charming red-brown finish. 

Kệ sách cổ có lớp hoàn thiện đỏ-nâu quyến rũ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng