red-brown
Pronunciation
/ɹˈɛdbɹˈaʊn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "red-brown"trong tiếng Anh

red-brown
01

đỏ-nâu, nâu-đỏ

having a mixture of red and brown shades, creating a warm and earthy hue
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most red-brown
so sánh hơn
more red-brown
có thể phân cấp
Các ví dụ
The wooden coffee table had a glossy red-brown finish.
Chiếc bàn cà phê bằng gỗ có lớp hoàn thiện bóng màu đỏ-nâu.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng