Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Red blood cell
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
red blood cells
Các ví dụ
Red blood cells, also known as erythrocytes, are responsible for transporting oxygen from the lungs to tissues throughout the body.
Tế bào hồng cầu, còn được gọi là hồng cầu, có nhiệm vụ vận chuyển oxy từ phổi đến các mô khắp cơ thể.



























