Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
recyclable
01
có thể tái chế
able to be processed or converted into new products after its initial use
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most recyclable
so sánh hơn
more recyclable
có thể phân cấp
Các ví dụ
Aluminum cans are recyclable and can be melted down to create new cans.
Lon nhôm có thể tái chế và có thể được nấu chảy để tạo ra lon mới.
Cây Từ Vựng
recyclable
recycle
cycle



























