barcarole
bar
ˈbɑ:
baa
ca
role
ˌrəʊl
rewl
barcarolle

Định nghĩa và ý nghĩa của "barcarole"trong tiếng Anh

Barcarole
01

barcarole, bài hát của người chèo thuyền

a song traditionally sung by boat rowers in Venice 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
barcaroles
Các ví dụ
Visitors to Venice often enjoy the soothing sounds of a barcarole as they glide along the water in a gondola. 

Du khách đến Venice thường thích thú với âm thanh êm dịu của barcarole khi họ lướt trên mặt nước bằng thuyền gondola.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng