recrimination
rec
ˌrɪk
rik
ri
ri
mi
mi
na
ˈneɪ
nei
tion
ʃən
shēn
/ɹɪkɹˌɪmɪnˈe‍ɪʃən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "recrimination"trong tiếng Anh

Recrimination
01

sự buộc tội lại

the act of accusing a person who has accused one
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
recriminations
1.1

sự buộc tội lại, lời buộc tội đáp trả

accusations made in retaliation for being accused
Các ví dụ
The manager 's response was filled with recriminations, deflecting responsibility onto his subordinates.
Phản ứng của người quản lý đầy lời buộc tội, đổ trách nhiệm lên cấp dưới.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng