recreation
re
ri:
ri
crea
kri:eɪ
kriei
tion
ʃən
shēn
recitationrecusation

Định nghĩa và ý nghĩa của "recreation"trong tiếng Anh

Recreation
01

giải trí, tiêu khiển

things done in one's free time for pleasure or enjoyment 
recreation definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The community center offers various recreation programs for all ages. 

Trung tâm cộng đồng cung cấp nhiều chương trình giải trí cho mọi lứa tuổi.

02

tái tạo, phục dựng

the process of making or producing something again 
Các ví dụ
The museum focused on the recreation of historical artifacts. 

Bảo tàng tập trung vào việc tái tạo các hiện vật lịch sử.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng