recognizance
re
ri:
ri
cog
kɑg
kaag
ni
zance
zəns
zēns
/ɹˈɛkəɡnˌɪzəns/
recognisance

Định nghĩa và ý nghĩa của "recognizance"trong tiếng Anh

Recognizance
01

sự công nhận, cam kết

(legal) a promise made by an individual to a court of law, typically in exchange for release from custody or suspension of a sentence
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng