recognizably
re
ˈrɛ
re
cog
kəg
kēg
ni
ˌnaɪ
nai
zab
zəb
zēb
ly
li
li
British pronunciation
/ɹˈɛkəɡnˌaɪzəblɪ/
recognisably

Định nghĩa và ý nghĩa của "recognizably"trong tiếng Anh

recognizably
01

có thể nhận biết được, một cách dễ nhận biết

in a way that can be easily identified or distinguished
recognizably definition and meaning
example
Các ví dụ
Her writing style was recognizably unique among the authors.
Phong cách viết của cô ấy là dễ nhận biết độc đáo trong số các tác giả.

Cây Từ Vựng

unrecognizably
recognizably
recognizable
cognizable
cognize
App
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store