Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Reasoning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The scientist's reasoning behind the experiment was sound, leading to groundbreaking results.
Lý luận của nhà khoa học đằng sau thí nghiệm là vững chắc, dẫn đến những kết quả đột phá.
reasoning
01
suy luận, hợp lý
having the ability to think logically and make judgments based on rational thought
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
most reasoning
so sánh hơn
more reasoning
có thể phân cấp
Các ví dụ
Humans are reasoning beings capable of complex thought.
Con người là những sinh vật suy luận có khả năng tư duy phức tạp.
Cây Từ Vựng
reasoning
reason



























