Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Reasoning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The lawyer 's reasoning in the closing argument swayed the jury's opinion.
Lập luận của luật sư trong lời kết luận đã thay đổi ý kiến của bồi thẩm đoàn.
reasoning
01
suy luận, hợp lý
having the ability to think logically and make judgments based on rational thought
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
most reasoning
so sánh hơn
more reasoning
có thể phân cấp
Các ví dụ
A reasoning mind can solve problems efficiently.
Một tâm trí suy luận có thể giải quyết vấn đề một cách hiệu quả.
Cây Từ Vựng
reasoning
reason



























