Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to rear-end
01
đâm vào đuôi, va chạm từ phía sau
to hit the back of another vehicle with the front of your vehicle
Các ví dụ
He claimed the sun glare caused him to rear-end the other car.
Anh ta khẳng định rằng ánh chói mặt trời khiến anh ta đâm vào đuôi chiếc xe khác.



























