Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Accountant
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
accountants
Các ví dụ
She decided to become an accountant because she enjoys working with numbers and financial data.
Cô ấy quyết định trở thành kế toán vì cô ấy thích làm việc với các con số và dữ liệu tài chính.
Cây Từ Vựng
accountantship
accountant
account



























