real-time
Pronunciation
/ˈɹiɫˌtaɪm/

Định nghĩa và ý nghĩa của "real-time"trong tiếng Anh

real-time
01

thời gian thực, tức thời

happening or processed instantly as events occur, without delay
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
không phân cấp được
Các ví dụ
We had a real-time conversation through video chat.
Chúng tôi đã có một cuộc trò chuyện trực tiếp qua video chat.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng