to reaffirm
re
ˌri:
ri
a
ə
ē
ffirm
ˈfɜ:m
fēm
reconfirmaffirmshort-termsquirm

Định nghĩa và ý nghĩa của "reaffirm"trong tiếng Anh

to reaffirm
01

khẳng định lại

to state something again, often to emphasize its importance or to show a strong commitment 
Transitive: to reaffirm sth
to reaffirm definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
reaffirm
ngôi thứ ba số ít
reaffirms
hiện tại phân từ
reaffirming
quá khứ đơn
reaffirmed
quá khứ phân từ
reaffirmed
Các ví dụ
Despite the challenges, the team decided to reaffirm their dedication to the project. 

Bất chấp những thách thức, nhóm đã quyết định khẳng định lại sự cống hiến của họ cho dự án.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng