reaffirm
re
ri:
ri
a
ə
ē
ffirm
fɜrm
fērm
/ɹˌiːɐfˈɜːm/

Định nghĩa và ý nghĩa của "reaffirm"trong tiếng Anh

to reaffirm
01

khẳng định lại

to state something again, often to emphasize its importance or to show a strong commitment
Transitive: to reaffirm sth
to reaffirm definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
reaffirm
ngôi thứ ba số ít
reaffirms
hiện tại phân từ
reaffirming
quá khứ đơn
reaffirmed
quá khứ phân từ
reaffirmed
Các ví dụ
In the face of criticism, the artist chose to reaffirm their artistic vision and creativity.
Trước những lời chỉ trích, nghệ sĩ đã chọn khẳng định lại tầm nhìn nghệ thuật và sự sáng tạo của mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng