Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to reaffirm
01
khẳng định lại
to state something again, often to emphasize its importance or to show a strong commitment
Transitive: to reaffirm sth
Các ví dụ
In the face of criticism, the artist chose to reaffirm their artistic vision and creativity.
Trước những lời chỉ trích, nghệ sĩ đã chọn khẳng định lại tầm nhìn nghệ thuật và sự sáng tạo của mình.



























