Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
accountable
01
có trách nhiệm, phải giải trình
responsible for one's actions and prepared to explain them
Các ví dụ
The CEO held himself accountable for the company's financial losses.
Giám đốc điều hành tự coi mình là có trách nhiệm về những tổn thất tài chính của công ty.
Cây Từ Vựng
accountability
unaccountable
accountable
account



























