Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Reactor
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
reactors
Các ví dụ
The nuclear reactor generates electricity by harnessing the energy from nuclear fission.
Lò phản ứng hạt nhân tạo ra điện bằng cách khai thác năng lượng từ phân hạch hạt nhân.
02
cuộn cảm, điện kháng
an electrical component, usually a coil of wire, inserted into an alternating-current circuit to introduce inductive reactance, limit surge currents, and help regulate voltage
Các ví dụ
The substation added a series reactor to control fault currents during short-circuit events.
Trạm biến áp đã thêm một cuộn kháng nối tiếp để kiểm soát dòng điện sự cố trong các sự kiện ngắn mạch.
Cây Từ Vựng
reactor
actor
act



























