re-introduce
re
ri:
ri
int
ɪnt
int
ro
roʊ
row
duce
dus
doos
/ɹˌiːˌɪntɹədjˈuːs/

Định nghĩa và ý nghĩa của "re-introduce"trong tiếng Anh

to re-introduce
01

giới thiệu lại, trình bày lại

to bring something back or present it again after it has been removed or not used for a period of time
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
re-introduce
ngôi thứ ba số ít
re-introduces
hiện tại phân từ
re-introducing
quá khứ đơn
re-introduced
quá khứ phân từ
re-introduced
Các ví dụ
The restaurant will re-introduce the special menu item.
Nhà hàng sẽ tái giới thiệu món đặc biệt trong thực đơn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng