Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to re-introduce
01
giới thiệu lại, trình bày lại
to bring something back or present it again after it has been removed or not used for a period of time
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
re-introduce
ngôi thứ ba số ít
re-introduces
hiện tại phân từ
re-introducing
quá khứ đơn
re-introduced
quá khứ phân từ
re-introduced
Các ví dụ
The restaurant will re-introduce the special menu item.
Nhà hàng sẽ tái giới thiệu món đặc biệt trong thực đơn.



























