Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
rawboned
01
gầy guộc, xương xẩu
having a thin or lean physique with a prominent bone structure
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most rawboned
so sánh hơn
more rawboned
có thể phân cấp
Các ví dụ
The rawboned cat exhibited grace and agility as it moved through the garden.
Con mèo gầy gò thể hiện sự duyên dáng và nhanh nhẹn khi di chuyển qua khu vườn.



























