rawboned
Pronunciation
/ɹˈɔːbənd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "rawboned"trong tiếng Anh

rawboned
01

gầy guộc, xương xẩu

having a thin or lean physique with a prominent bone structure
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most rawboned
so sánh hơn
more rawboned
có thể phân cấp
Các ví dụ
The rawboned cat exhibited grace and agility as it moved through the garden.
Con mèo gầy gò thể hiện sự duyên dáng và nhanh nhẹn khi di chuyển qua khu vườn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng