Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Rationale
01
lý do, lập luận
the justification or reasoning behind a decision or argument
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
rationales
Các ví dụ
The teacher explained the rationale behind the new grading system to the students.
Giáo viên đã giải thích lý do đằng sau hệ thống chấm điểm mới cho học sinh.



























