Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Rationale
01
lý do, lập luận
the justification or reasoning behind a decision or argument
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
rationales
Các ví dụ
The company 's rationale for the merger was to increase market share and reduce competition.
Lý do của công ty cho việc sáp nhập là để tăng thị phần và giảm cạnh tranh.



























