rationale
Pronunciation
/ˌɹæʃəˈnæɫ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "rationale"trong tiếng Anh

Rationale
01

lý do, lập luận

the justification or reasoning behind a decision or argument
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
rationales
Các ví dụ
The company 's rationale for the merger was to increase market share and reduce competition.
Lý do của công ty cho việc sáp nhập là để tăng thị phần và giảm cạnh tranh.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng