Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Rate
01
tỷ lệ, tỷ lệ tội phạm
the number of times something changes or happens during a specific period of time
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
rates
Các ví dụ
He measured the heart rate of the patient to monitor their health.
Anh ấy đo nhịp tim của bệnh nhân để theo dõi sức khỏe của họ.
02
tỷ lệ, mức phí
a specified amount of money charged or paid for something
Các ví dụ
The rate for renting the hall was too high for their budget.
Mức giá thuê hội trường quá cao so với ngân sách của họ.
03
tốc độ, nhịp độ
the relative speed or pace of progress, growth, or decline
Các ví dụ
Companies monitor the rate of employee turnover.
Các công ty theo dõi tỷ lệ thay đổi nhân viên.
to rate
01
đánh giá, chấm điểm
to judge and assign a score or rank to something according to a set scale
Transitive: to rate quality of something
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
rate
ngôi thứ ba số ít
rates
hiện tại phân từ
rating
quá khứ đơn
rated
quá khứ phân từ
rated
Các ví dụ
The teacher will rate the students' essays based on creativity and clarity.
Giáo viên sẽ đánh giá các bài luận của học sinh dựa trên sự sáng tạo và rõ ràng.
02
đánh giá, xếp hạng
to judge the value or importance of something
Transitive: to rate sb/sth in a specific manner
Các ví dụ
The movie was rated poorly by critics.
Bộ phim đã bị đánh giá kém bởi các nhà phê bình.
03
xứng đáng, đáng được
to deserve or be worthy of something
Transitive: to rate a reward or privilege
Các ví dụ
You ’ve been working so hard; you rate a vacation.
Bạn đã làm việc rất chăm chỉ; bạn xứng đáng có một kỳ nghỉ.
Cây Từ Vựng
rateable
rate



























