rapine
ra
ˈræ
pine
paɪn
pain
ravinerepine

Định nghĩa và ý nghĩa của "rapine"trong tiếng Anh

Rapine
01

cướp bóc, sự cướp phá

the violent seizure or plundering of property, often associated with warfare 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
The invading army engaged in acts of rapine, looting villages and seizing valuable possessions from the local residents. 

Quân xâm lược đã thực hiện các hành động cướp bóc, cướp phá làng mạc và chiếm đoạt tài sản quý giá từ cư dân địa phương.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng