Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Rapine
01
cướp bóc, sự cướp phá
the violent seizure or plundering of property, often associated with warfare
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
The invading army engaged in acts of rapine, looting villages and seizing valuable possessions from the local residents.
Quân xâm lược đã thực hiện các hành động cướp bóc, cướp phá làng mạc và chiếm đoạt tài sản quý giá từ cư dân địa phương.



























