Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Randomization
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
randomizations
Các ví dụ
Randomization is used in clinical trials to assign participants to different treatment groups.
Ngẫu nhiên hóa được sử dụng trong các thử nghiệm lâm sàng để phân bổ người tham gia vào các nhóm điều trị khác nhau.



























