Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Rancor
01
sự hận thù, lòng căm thù
a feeling of hatred and a desire to harm others, especially because of unjust treatment received
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
dạng số nhiều
rancors
Các ví dụ
The long-standing rancor between the two nations prevented any meaningful diplomatic progress.
Mối hận thù lâu đời giữa hai quốc gia đã ngăn cản bất kỳ tiến triển ngoại giao có ý nghĩa nào.
Cây Từ Vựng
rancorous
rancor



























