Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Rambutan
01
chôm chôm, quả chôm chôm
a red tropical fruit with a slightly acidic taste, covered with soft spines, originally growing in Southeast Asia
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
rambutans
Các ví dụ
I love peeling the spiky skin of a rambutan and enjoying the juicy flesh inside.
Tôi thích bóc vỏ gai của quả chôm chôm và thưởng thức phần thịt mọng nước bên trong.



























