rambutan
ram
ræm
rām
bu
ˈbju:
byoo
tan
tən
tēn

Định nghĩa và ý nghĩa của "rambutan"trong tiếng Anh

Rambutan
01

chôm chôm, quả chôm chôm

a red tropical fruit with a slightly acidic taste, covered with soft spines, originally growing in Southeast Asia 
rambutan definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
rambutans
Các ví dụ
I love peeling the spiky skin of a rambutan and enjoying the juicy flesh inside. 

Tôi thích bóc vỏ gai của quả chôm chôm và thưởng thức phần thịt mọng nước bên trong.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng