ramble on
ram
ˈræm
rām
ble
bəl
bēl
on
ɑ:n
aan
/ɹˈambəl ˈɒn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "ramble on"trong tiếng Anh

to ramble on
[phrase form: ramble]
01

nói dông dài, nói lan man

to talk or write in a long, unfocused, and aimless way
to ramble on definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
on
động từ gốc
ramble
thì hiện tại
ramble on
ngôi thứ ba số ít
rambles on
hiện tại phân từ
rambling on
quá khứ đơn
rambled on
quá khứ phân từ
rambled on
Các ví dụ
He tends to ramble on in meetings, making them longer than necessary.
Anh ấy có xu hướng lan man trong các cuộc họp, khiến chúng kéo dài hơn mức cần thiết.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng