Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to ramble on
[phrase form: ramble]
01
nói dông dài, nói lan man
to talk or write in a long, unfocused, and aimless way
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
on
động từ gốc
ramble
thì hiện tại
ramble on
ngôi thứ ba số ít
rambles on
hiện tại phân từ
rambling on
quá khứ đơn
rambled on
quá khứ phân từ
rambled on
Các ví dụ
He tends to ramble on in meetings, making them longer than necessary.
Anh ấy có xu hướng lan man trong các cuộc họp, khiến chúng kéo dài hơn mức cần thiết.



























